transbordeur

Học thuật
Thân thiện
transbordeur

Le transbordeur traverse la rivière avec des voitures et des passagers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Hàng hải) Tàu chuyển: Một loại tàu hoặc phà được thiết kế đặc biệt để vận chuyển các phương tiện (như ô , xe lửa) hoặc hàng hóa qua sông, hồ, hoặc eo biển.
    • (Đường sắt) Toa chuyển xe: Một toa tàu đặc biệt dùng để vận chuyển các toa xe lửa hoặc phương tiện đường sắt khác qua một chướng ngại nước.
    • (Từ ) Phà xe lửa: Từ để chỉ một chiếc phà dùng riêng cho việc chở xe lửa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le transbordeur traverse la rade toutes les heures. (Chiếc tàu chuyển băng qua vịnh mỗi giờ một lần.)
    • Avant le pont, les wagons prenaient le transbordeur. (Trước khi cây cầu, các toa tàu phải đi bằng toa chuyển xe.)
    • Le vieux transbordeur a été transformé en musée flottant. (Chiếc phà xe lửa đã được biến thành một bảo tàng nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pont transbordeur": Cầu chuyển tải, một loại cầu cabin di chuyển ngang để chở người phương tiện qua sông không cản trở giao thông đường thủy bên dưới.
    • Le pont transbordeur de Marseille est un monument historique. (Cây cầu chuyển tải ở Marseille là một di tích lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Transborder (động từ): Chuyển tải, chuyển từ phương tiện này sang phương tiện khác (thường qua một chướng ngại nước).
    • Il faut transborder les marchandises sur le bateau. (Phải chuyển tải hàng hóa lên tàu.)
  • Bac (danh từ giống đực): Phà (nói chung, thường nhỏ hơn không chuyên dụng cho xe lửa như ).
  • Ferry (danh từ giống đực): Phà, tàu chở khách phương tiện (từ mượn tiếng Anh, hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Bac à trains: Phà xe lửa (cách gọi mô tả).
  • Traversier (từ dùngCanada): Phà.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "transbordeur")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "transbordeur")

transbordeur

Le transbordeur traverse la rivière avec des voitures et des passagers.

danh từ giống đực
  1. (đường sắt) toa chuyển xe
  2. (hàng hải) tàu chuyển
  3. (từ ; nghĩa ) phà xe lửa