transporter

/træns'pɔ:tə/
ngoại động từ
  1. chuyên chở, vận tải, vận chuyển
    • Transporter des marchandises
      chuyên chở hàng hóa
    • Transporter l'énergie
      vận chuyển năng lượng
  2. đưa đi, chuyển đi, dời đi
    • Transporter la guerre ailleurs
      đưa chiến tranh đi nơi khác
    • Transporter la capitale ailleurs
      dời thủ đô đi nơi khác
  3. (luật học; (pháp lý)) phát vãng
  4. (luật học; pháp lý, thương nghiệp) chuyển
    • Transporter à quelqu'un ses droits sur une terre
      chuyển cho ai quyền sở hữu một miếng đất
    • Transporter une somme à un autre compte
      chuyển một số tiền sang khoản khác
  5. Làm cho rung cảm; kích động
    • La joie le transporte
      sự vui sướng làm cho anh ấy rung cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "transporter"