transgresser

Học thuật
Thân thiện
transgresser

Un élève transgresser le règlement en courant dans le couloir.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vi phạm, không tuân thủ: Hành động vượt quá giới hạn cho phép, không tuân theo một quy tắc, luật lệ, mệnh lệnh hoặc ranh giới đã được thiết lập.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Transgresser le règlement intérieur. (Vi phạm nội quy.)
    • Transgresser un ordre. (Không tuân thủ lệnh.)
    • Il a transgressé la loi. (Anh ta đã vi phạm pháp luật.)
    • Transgresser les limites de la politesse. (Vượt quá giới hạn của phép lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transgresser un interdit": Vi phạm một điều cấm kỵ, một lệnh cấm.
    • Dans ce mythe, l'homme transgresse un interdit divin. (Trong thần thoại này, con người vi phạm một điều cấm kỵ của thần linh.)
  • "Transgresser les frontières": Vượt qua biên giới, ranh giới (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Son art transgresser les frontières entre la peinture et la sculpture. (Nghệ thuật của anh ấy vượt qua ranh giới giữa hội họa điêu khắc.)
Biến thể từ liên quan
  • Transgression (danh từ giống cái): Sự vi phạm, sự không tuân thủ.
    • Une transgression grave des règles. (Một sự vi phạm nghiêm trọng các quy tắc.)
  • Transgresseur (danh từ giống đực), Transgresseuse (danh từ giống cái): Kẻ vi phạm, người không tuân thủ.
Từ đồng nghĩa
  • Enfreindre: Vi phạm (luật, quy định).
  • Violer: Vi phạm, xâm phạm (thường mạnh hơn, như vi phạm luật, hiệp ước, bí mật).
  • Désobéir à: Không vâng lời, không tuân theo.
Từ trái nghĩa
  • Respecter: Tôn trọng, tuân theo.
  • Observer: Tuân thủ, chấp hành.
  • Obéir à: Vâng lời, tuân lệnh.
transgresser

Un élève transgresser le règlement en courant dans le couloir.

ngoại động từ
  1. vi phạm, không tuân thủ
    • Transgresser le règlement intérieur
      vi phạm nội quy
    • Transgresser un ordre
      không tuân thủ lệnh

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "transgresser"