translatable

/'træns'leitəbl/
Học thuật
Thân thiện
translatable

His books are eminently translatable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể dịch được: Chỉ một văn bản, từ ngữ, ý tưởng hoặc khái niệm có thể được chuyển đổi từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác một cách chính xác ý nghĩa.
    • Có thể chuyển đổi, có thể biến đổi: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một thứ đó có thể được thay đổi từ dạng này sang dạng khác, hoặc từ trạng thái này sang trạng thái khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poem's simple metaphors are easily translatable. (Những phép ẩn dụ đơn giản của bài thơ rất dễ dịch.)
    • The technical manual is not directly translatable without expert knowledge. (Sổ tay kỹ thuật này không thể dịch trực tiếp nếu không kiến thức chuyên môn.)
    • Some cultural concepts are not perfectly translatable. (Một số khái niệm văn hóa không thể dịch một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "directly translatable": có thể dịch trực tiếp, không cần điều chỉnh nhiều.

    • This mathematical formula is directly translatable into code. (Công thức toán học này có thể dịch trực tiếp thành lập trình.)
  • "readily translatable": dễ dàng dịch được, có thể dịch ngay lập tức.

    • Her instructions were clear and readily translatable into action. (Hướng dẫn của ấy rõ ràng có thể dễ dàng chuyển thành hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Translate (động từ): dịch, chuyển ngữ.

    • He can translate documents from French to English. (Anh ấy có thể dịch tài liệu từ tiếng Pháp sang tiếng Anh.)
  • Translation (danh từ): bản dịch, sự dịch thuật.

    • She is working on the translation of a novel. ( ấy đang làm việc trên bản dịch một cuốn tiểu thuyết.)
  • Untranslatable (tính từ): không thể dịch được.

    • The word has a nuance that is almost untranslatable. (Từ đó một sắc thái gần như không thể dịch được.)
Từ đồng nghĩa
  • Convertible: có thể chuyển đổi.
  • Renderable: có thể thể hiện lại (trong ngôn ngữ khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "translatable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "translatable")

translatable

His books are eminently translatable.

tính từ
  1. có thể dịch được
    • a translatable book
      một quyển sách có thể dịch được

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "translatable"