transom

/'trænsəm/
danh từ
  1. (kiến trúc) đố cửa trên (cửa, cửa sổ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom-window)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "transom"

transom
A small stained-glass transom sits above the front door.