transporté
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Adjectif):
- Hoan hỉ, vui sướng tột độ, mê say: Trạng thái cảm xúc hạnh phúc, phấn khích hoặc say mê đến mức cao trào, thường do một trải nghiệm mãnh liệt về tinh thần hoặc nghệ thuật gây ra.
- Bị cuốn đi, bị đắm chìm: Cảm giác bị cuốn hút hoàn toàn vào một điều gì đó, đến mức quên đi thực tại xung quanh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le public était transporté par la performance du musicien. (Khán giả hoan hỉ/đắm chìm mê say bởi màn trình diễn của nhạc công.)
- Elle était transportée de joie en apprenant la bonne nouvelle. (Cô ấy vui sướng tột độ khi nghe tin vui.)
- Son discours nous a laissés transportés. (Bài phát biểu của anh ấy đã khiến chúng tôi xúc động, say mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être transporté d'admiration": Tràn đầy sự ngưỡng mộ, thán phục.
- Devant ce chef-d'œuvre, les visiteurs étaient transportés d'admiration. (Trước kiệt tác này, các du khách tràn đầy sự ngưỡng mộ.)
- "Être transporté hors de soi": Vui mừng, phấn khích đến mức không làm chủ được bản thân.
- À l'annonce de sa victoire, il était transporté hors de lui. (Khi nghe thông báo chiến thắng, anh ta vui mừng đến mức không làm chủ được bản thân.)
Biến thể và từ gần giống
- Transporter (verbe): Vận chuyển; (nghĩa bóng) làm cho ai đó vui sướng, xúc động mạnh.
- Ce film m'a transporté. (Bộ phim này đã làm tôi xúc động mạnh.)
- Transport (nom): Sự vận chuyển, giao thông vận tải; (nghĩa bóng) sự say mê, niềm hân hoan.
- Être dans le transport. (Đang trong trạng thái say mê, hân hoan.)
Từ đồng nghĩa
- Enthousiaste: Hăng hái, nhiệt tình.
- Ravi: Vui mừng, hài lòng.
- Exalté: Phấn khích, hưng phấn.
Từ trái nghĩa
- Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng.
- Déçu: Thất vọng.
- Calme: Bình tĩnh.
tính từ
- hoan hỉ
- Il était tout transportéanh ấy hoan hỉ vô cùng