travelled

/'trævld/
tính từ
  1. đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
  2. nhiều khách du hành qua lại
    • a travelled road
      con đường nhiều khách du hành qua lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "travelled"