travelled

/'trævld/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải: Dùng để mô tả một người đã nhiều kinh nghiệm di chuyển, thăm thú nhiều nơi trên thế giới.
    • nhiều khách du hành qua lại: Dùng để mô tả một con đường, tuyến đường, hoặc địa điểm thường xuyên người qua lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ (mô tả người):

    • She is a well-travelled journalist with stories from every continent. ( ấy một nhà báo từng trải với những câu chuyện từ mọi châu lục.)
    • His advice is valuable because he is a travelled man. (Lời khuyên của anh ấy rất quý giá anh ấy một người đã bôn ba từng trải.)
  • Tính từ (mô tả đường/địa điểm):

    • This is a much-travelled route for traders. (Đây một tuyến đường thương nhân thường xuyên qua lại.)
    • We avoided the highly travelled highways during the holiday. (Chúng tôi tránh những đường cao tốc đông đúc vào ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-travelled": Một tính từ ghép phổ biến, nhấn mạnh mức độ đi nhiều kinh nghiệm phong phú.

    • Her well-travelled uncle gave her great tips for the trip. (Người chú từng trải của ấy đã cho những lời khuyên tuyệt vời cho chuyến đi.)
  • "much-travelled": Thường dùng để mô tả các tuyến đường hoặc lộ trình được sử dụng thường xuyên.

    • The spice route was a much-travelled path in ancient times. (Con đường gia vị một lộ trình tấp nập trong thời cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Travel (động từ/ danh từ): Đi du lịch, sự du lịch.

    • They love to travel. (Họ thích đi du lịch.)
  • Traveller (danh từ): Người du lịch, lữ khách.

    • The hostel caters to budget travellers. (Nhà trọ này phục vụ những khách du lịch bình dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Experienced: kinh nghiệm, từng trải (khi nói về người).
  • Frequented: Thường xuyên lui tới, đông đúc (khi nói về địa điểm).
Lưu ý
  • Chính tả: "Travelled" cách viết phổ biến trong tiếng Anh-Anh. Trong tiếng Anh-Mỹ, từ tương đương thường được viết "traveled".
  • Cách dùng: Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ, không phải thì quá khứ của động từ "travel" trong câu. Để nói về hành động đã đi du lịch trong quá khứ, ta dùng "travelled" như một động từ ( dụ: ).
tính từ
  1. đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
  2. nhiều khách du hành qua lại
    • a travelled road
      con đường nhiều khách du hành qua lại

Từ tương tự

Từ chứa "travelled"