travelling

/'trævliɳ/
danh từ
  1. sự du lịch; cuộc du lịch
    • to be fond of travelling
      thích du lịch
  2. sự dời chỗ, sự di chuyển
  3. (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt

Idioms

  • travelling forms a young man
    đi một ngày đường học một sàng khôn
tính từ
  1. (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành
    • travelling expenses
      phí tổn đi đường
    • in travelling trim
      ăn mặc theo lối đi du lịch
  2. nay đây mai đó, đi rong, lưu động
    • travelling crane
      (kỹ thuật) cầu lăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "travelling"

travelling
He enjoys travelling to new cities by train.