traversable

/'trævə:səbl/
Học thuật
Thân thiện
traversable

The new bridge is traversable by both cars and pedestrians.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đi qua, có thể vượt qua: Mô tả một địa hình, con đường hoặc không gian người hoặc vật có thể di chuyển xuyên qua một cách an toàn tương đối dễ dàng.
    • Có thể lội qua: Đặc biệt dùng cho các vùng nước nông (như suối, sông) người ta có thể đi bộ xuyên qua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mountain pass is only traversable in the summer months. (Đèo núi này chỉ có thể đi qua được vào những tháng mùa .)
    • After the storm, the flooded road was no longer traversable. (Sau cơn bão, con đường ngập nước không còn có thể đi qua được nữa.)
    • The stream is shallow and easily traversable. (Con suối cạn dễ dàng lội qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật (lập trình, toán học): Chỉ một cấu trúc dữ liệu (như cây, đồ thị) hoặc một tập hợp có thể được duyệt qua (truy cập tuần tự tất cả các phần tử).
    • The graph is fully traversable from any starting node. (Đồ thị có thể được duyệt qua hoàn toàn từ bất kỳ nút bắt đầu nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Traverse (động từ): Đi ngang qua, vượt qua.
    • They had to traverse a dense forest. (Họ phải đi xuyên qua một khu rừng rậm.)
  • Traversal (danh từ): Hành động hoặc quá trình đi xuyên qua; trong tin học sự duyệt qua cấu trúc dữ liệu.
    • The traversal of the desert took ten days. (Hành trình băng qua sa mạc mất mười ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Passable: Có thể đi qua được.
  • Crossable: Có thể băng qua.
  • Navigable: Có thể điều hướng, lưu thông được (thường cho tàu thuyền).
Từ trái nghĩa
  • Impassable: Không thể đi qua được.
  • Blocked: Bị chặn.
  • Inaccessible: Không thể tiếp cận.
traversable

The new bridge is traversable by both cars and pedestrians.

tính từ
  1. có thể đi ngang qua, có thể lội qua được

Từ tương tự

Từ chứa "traversable"