passable

/'pɑ:səbl/
Học thuật
Thân thiện
passable

The road is passable after the snowplow cleared it.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đi qua, có thể vượt qua được: Dùng để mô tả một con đường, lối đi, hoặc địa hình người hoặc phương tiện có thể di chuyển qua một cách an toàn tương đối dễ dàng.
    • Tạm được, chấp nhận được: Dùng để mô tả chất lượng, trình độ, hoặc khả năngmức độ trung bình, không xuất sắc nhưng cũng không đến nỗi tệ, đủ để được chấp nhận.
    • Có thể được thông qua (luật, đề xuất): Dùng trong ngữ cảnh chính thức để chỉ một đề xuất, dự luật khả năng được chấp thuận.
    • Có thể lưu hành, giá trị sử dụng: Thường dùng cho tiền tệ hoặc giấy tờ giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the storm, the main road was still passable. (Sau cơn bão, con đường chính vẫn có thể đi qua được.)
    • His French is passable for basic conversations. (Tiếng Pháp của anh ấy tạm được cho những cuộc trò chuyện cơ bản.)
    • The committee found the proposal passable. (Ủy ban thấy đề xuất đó có thể được thông qua.)
    • The old banknotes are no longer passable. (Những tờ tiền không còn có thể lưu hành nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barely passable": Vừa đủ đạt, ở mức ranh giới của sự chấp nhận.
    • The food was barely passable, but we were too hungry to complain. (Đồ ăn chỉ vừa đủ đạt, nhưng chúng tôi quá đói để phàn nàn.)
  • "Make something passable": Làm cho cái đó trở nên có thể chấp nhận được hoặc có thể đi qua được.
    • They worked hard to make the trail passable for hikers. (Họ đã làm việc chăm chỉ để làm cho đường mòn có thể đi qua được cho người đi bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Passably (trạng từ): Ở mức độ tạm chấp nhận được, khá.
    • She sings passably well. ( ấy hát khá hay.)
  • Impassable (tính từ, từ trái nghĩa): Không thể vượt qua, không thể đi qua.
    • The mountain road is impassable in winter. (Đường núi không thể đi qua được vào mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Traversable: Có thể đi qua (địa ).
  • Adequate: Đầy đủ, tạm đủ.
  • Acceptable: Có thể chấp nhận được.
  • Fair: Khá, tương đối tốt.
  • Mediocre: Tầm thường, trung bình (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • A passable imitation: Một sự bắt chước/bản sao tạm chấp nhận được.
    • He did a passable imitation of the president's speech. (Anh ấy đã thực hiện một sự bắt chước tạm được bài phát biểu của tổng thống.)
passable

The road is passable after the snowplow cleared it.

tính từ
  1. có thể qua lại được
    • this stream is passable for boats
      dòng sông này thuyền có thể qua lại được
  2. tàm tạm
    • a passable knoledge of French
      sự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp
  3. có thể thông qua được (đạo luật...)
  4. có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "passable"