passable

/'pɑ:səbl/
tính từ
  1. có thể qua lại được
    • this stream is passable for boats
      dòng sông này thuyền có thể qua lại được
  2. tàm tạm
    • a passable knoledge of French
      sự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp
  3. có thể thông qua được (đạo luật...)
  4. có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "passable"

Từ có nhắc đến "passable"

passable
The road is passable after the snowplow cleared it.