traversée

danh từ giống cái
  1. sự đi qua; chuyến đi qua
    • La traversée du Sahara
      sự đi qua sa mạc Xa-ha-ra
  2. sự vượt biển; chuyến vượt biển
    • La traversée de Calais à Douvres
      sự vượt biển từ Ca-le đến Đu-vrơ
    • traversée de voie
      (đường sắt) chỗ đường giao nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

traversée
La famille fait la traversée de la rivière en bateau.