traversier

tính từ
  1. tắt ngang
    • Un chemin traversier
      một con đường tắt ngang
  2. ngang
    • Flûte traversière
      sáo ngang
danh từ giống đực
  1. then ngang (thuyền)
  2. (rađiô) dây trời ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

traversier
Un traversier relie les deux rives du fleuve.