treater

/'tri:tə/
danh từ
  1. người điều đình, người thương lượng, người ký kết
  2. người đãi tiệc, người bao ăn uống
  3. người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "treater"

treater
A business treater shakes hands with a partner after a successful meeting.