trader

/'treidə/
Học thuật
Thân thiện
trader

A trader arranges fresh fruits and vegetables at an outdoor market stall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà buôn, thương gia: Một người mua bán hàng hóa, thường với mục đích kiếm lời. Họ có thể làm việc trên nhiều quy mô, từ nhỏ lẻ đến lớn.
    • Người giao dịch (trên thị trường tài chính): Một người thực hiện việc mua bán các công cụ tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, tiền tệ hoặc hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a successful trader in agricultural products. (Anh ấy một thương gia thành công trong lĩnh vực nông sản.)
    • The stock trader made a quick decision to sell his shares. (Nhà giao dịch chứng khoán đã đưa ra quyết định nhanh chóng để bán cổ phiếu của mình.)
    • Ancient cities often grew around markets where traders gathered. (Các thành phố cổ đại thường phát triển xung quanh những khu chợ nơi các thương gia tụ tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a trader": hoạt động với tư cách một nhà buôn/thương gia.
    • For tax purposes, he is registered to act as a trader. ( mục đích thuế, anh ta đã đăng ký hoạt động với tư cách một thương gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Trade (động từ/danh từ): buôn bán, thương mại; nghề nghiệp.
  • Trading (danh từ): hoạt động giao dịch, buôn bán.
    • Online trading has become very popular. (Giao dịch trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.)
  • Merchant (danh từ): thương nhân, nhà buôn (thường chỉ người bán lẻ hoặc bán sỉ hàng hóa cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Merchant: thương nhân.
  • Dealer: người buôn bán, đại .
  • Broker: người môi giới (thường trong lĩnh vực tài chính hoặc bất động sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "trader". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "trade".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trader".)

trader

A trader arranges fresh fruits and vegetables at an outdoor market stall.

danh từ
  1. nhà buôn, thương gia
  2. (hàng hải) tàu buôn