trotter

/'trɔtə/
danh từ
  1. ngựa chạy nước kiệu
  2. (số nhiều) chân giò
    • pig's trotters
      chân giò lợn
  3. (đùa cợt) chân, cẳng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trotter"

trotter
A harness racer guides his trotter around the track.