tremblement

Học thuật
Thân thiện
tremblement

Le tremblement de terre a secoué la région.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự run: Chỉ hành động hoặc trạng thái rung động nhỏ, nhanh không tự chủ của cơ thể hoặc một bộ phận.
    • Sự rung: Chỉ sự chuyển động dao động hoặc lay động của một vật thể.
    • Sự run sợ: (Nghĩa bóng) Chỉ trạng thái sợ hãi, lo lắng thể hiện qua sự run rẩy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le tremblement de sa voix trahissait son émotion. (Sự run của giọng nói anh ấy đã tố cáo cảm xúc của anh.)
    • On observe un léger tremblement de l'aiguille. (Người ta quan sát thấy một sự rung nhẹ của kim.)
    • Un tremblement de peur le parcourut. (Một cơn run sợ chạy dọc khắp người anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "et tout le tremblement": (cách nói thân mật) tất cả những thứ khác tương tự, đủ thứ linh tinh.
    • Il a parlé de justice, d'égalité et tout le tremblement. (Anh ta đã nói về công lý, bình đẳng đủ thứ linh tinh.)
Biến thể từ liên quan
  • Trembler (động từ): run, rung.

    • Ses mains tremblent de froid. (Tay anh ấy run lạnh.)
  • Tremblant, e (tính từ): run run, rung rung.

    • Une lumière tremblante. (Một ánh sáng run rẩy.)
Từ đồng nghĩa
  • Frisson: sự run nhẹ (thường do lạnh hoặc cảm xúc).
  • Vibration: sự rung động (thường quy luật hơn).
  • Secousse: cơn chấn động, sự rung chuyển mạnh.
Cụm từ cố định
  • Tremblement de terre: động đất.

    • La région a été frappée par un violent tremblement de terre. (Khu vực đã bị tấn công bởi một trận động đất dữ dội.)
    • tremblement de terre artificiel: động đất nhân tạo.
    • tremblement de terre désastreux: động đất gây tai họa.
    • tremblement de terre instrumental: động đất làm lay động đồ đạc dụng cụ.
    • tremblement de terre léger: động đất nhẹ.
    • tremblement de terre périphérique: động đất ngoại vi.
  • Tremblement de la main: sự run tay.

    • Le tremblement de la main peut être un symptôme. (Sự run tay có thểmột triệu chứng.)
  • Tremblement de peur: cơn run sợ.

    • Elle sentit un tremblement de peur à cette pensée. ( ấy cảm thấy một cơn run sợ với ý nghĩ đó.)
tremblement

Le tremblement de terre a secoué la région.

danh từ giống đực
  1. sự run
    • Tremblement de la main
      sự run tay
  2. sự rung
    • Le tremblement d'un pont suspendu
      sự rung của chiếc cầu treo
  3. sự run sợ
    • et tout le tremblement
      (thân mật) những cái khác
    • Causer honneur, loyauté et tout le tremblement
      nói chuyện về danh dự, lòng trung thực những cái khác
    • tremblement de terre
      động đất
    • tremblement de terre artificiel
      động đất nhân tạo
    • tremblement de terre désastreux
      động đất gây tai hoạ
    • tremblement de terre instrumental
      động đất làm lay động đồ đạc dụng cụ
    • tremblement de terre léger
      động đất nhẹ
    • tremblement de terre périphérique
      động đất ngoại vi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tremblement"