trempée

tính từ giống cái
  1. xem trempé
danh từ giống cái
  1. (thông tục) trận đòn
    • Flanquer une trempée
      cho một trận đòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trempée
Une petite fille est toute trempée après avoir joué sous la pluie.