trombe

danh từ giống cái
  1. (khí tượng) vòi rồng
    • en trombe
      (thân mật) nhanh bất thần
    • Arriver en trombe
      đến nhanh bất thần
    • trombe d'eau
      mưa như trút nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trombe"

Từ có nhắc đến "trombe"

trombe
Il a vu une trombe se former au-dessus de l'océan.