trompe
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Còi, tù và: Một nhạc cụ thổi bằng miệng, thường làm bằng đồng, dùng để phát ra âm thanh báo hiệu.
- Vòi: Bộ phận dài, có hình ống, dùng để hút hoặc cầm nắm ở một số loài động vật.
- (Kiến trúc) Tay đỡ: Một bộ phận kiến trúc có hình dáng uốn cong, dùng để đỡ một vật thể phía trên.
- (Kỹ thuật) Bơm: Một thiết bị dùng để hút hoặc đẩy chất lỏng hoặc khí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le son de la trompe résonnait dans la forêt. (Tiếng tù và vang vọng trong rừng.)
- L'éléphant utilise sa trompe pour boire. (Con voi dùng vòi của nó để uống nước.)
- Cette trompe en pierre soutient le balcon. (Chiếc tay đỡ bằng đá này đỡ chiếc ban công.)
- La trompe à eau est en panne. (Cái bơm nước bị hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "à son de trompe": (tuyên bố, thông báo) một cách ầm ĩ, công khai và gây chú ý.
- Il a annoncé sa démission à son de trompe. (Ông ấy tuyên bố từ chức một cách ầm ĩ.)
Biến thể và từ liên quan
- Trompe de chasse (cụm danh từ): Tù và săn, một loại kèn dùng trong các cuộc săn.
- Trompe d'éléphant (cụm danh từ): Vòi voi.
- Trompe du papillon (cụm danh từ): Vòi bướm.
- Trompe utérine (cụm danh từ): Vòi tử cung.
- Trompe à vide (cụm danh từ): Bơm chân không.
Từ đồng nghĩa
- Cor (danh từ giống đực): Tù và, kèn đồng (nghĩa nhạc cụ).
- Trompette (danh từ giống cái): Kèn trumpet (một loại kèn).
- Pompe (danh từ giống cái): Máy bơm (nghĩa kỹ thuật).
- Console (danh từ giống cái): Tay đỡ, bệ đỡ (nghĩa kiến trúc).
danh từ giống cái
-
còi, tù và
-
Trompe de chassetù và săn
-
trompe d'éléphantvòi voi
-
Trompe du papillonvòi bướm
-
Trompe utérinevòi tử cung
-
-
(kiến trúc) tay đỡ
-
(kỹ thuật) bơm
-
Trompe à videbơm chân không
-
à son de trompe(tuyên bố) ầm ĩ
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "trompe"