trompe

Học thuật
Thân thiện
trompe

L'éléphant utilise sa trompe pour boire de l'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Còi, tù và: Một nhạc cụ thổi bằng miệng, thường làm bằng đồng, dùng để phát ra âm thanh báo hiệu.
    • Vòi: Bộ phận dài, hình ống, dùng để hút hoặc cầm nắmmột số loài động vật.
    • (Kiến trúc) Tay đỡ: Một bộ phận kiến trúc hình dáng uốn cong, dùng để đỡ một vật thể phía trên.
    • (Kỹ thuật) Bơm: Một thiết bị dùng để hút hoặc đẩy chất lỏng hoặc khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le son de la trompe résonnait dans la forêt. (Tiếng tù và vang vọng trong rừng.)
    • L'éléphant utilise sa trompe pour boire. (Con voi dùng vòi của để uống nước.)
    • Cette trompe en pierre soutient le balcon. (Chiếc tay đỡ bằng đá này đỡ chiếc ban công.)
    • La trompe à eau est en panne. (Cái bơm nước bị hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à son de trompe": (tuyên bố, thông báo) một cách ầm ĩ, công khai gây chú ý.
    • Il a annoncé sa démission à son de trompe. (Ông ấy tuyên bố từ chức một cách ầm ĩ.)
Biến thể từ liên quan
  • Trompe de chasse (cụm danh từ): Tù và săn, một loại kèn dùng trong các cuộc săn.
  • Trompe d'éléphant (cụm danh từ): Vòi voi.
  • Trompe du papillon (cụm danh từ): Vòi bướm.
  • Trompe utérine (cụm danh từ): Vòi tử cung.
  • Trompe à vide (cụm danh từ): Bơm chân không.
Từ đồng nghĩa
  • Cor (danh từ giống đực): Tù và, kèn đồng (nghĩa nhạc cụ).
  • Trompette (danh từ giống cái): Kèn trumpet (một loại kèn).
  • Pompe (danh từ giống cái): Máy bơm (nghĩa kỹ thuật).
  • Console (danh từ giống cái): Tay đỡ, bệ đỡ (nghĩa kiến trúc).
trompe

L'éléphant utilise sa trompe pour boire de l'eau.

danh từ giống cái
  1. còi, tù và
    • Trompe de chasse
      tù và săn
    • trompe d'éléphant
      vòi voi
    • Trompe du papillon
      vòi bướm
    • Trompe utérine
      vòi tử cung
  2. (kiến trúc) tay đỡ
  3. (kỹ thuật) bơm
    • Trompe à vide
      bơm chân không
    • à son de trompe
      (tuyên bố) ầm ĩ