trompe

danh từ giống cái
  1. còi, tù và
    • Trompe de chasse
      tù và săn
    • trompe d'éléphant
      vòi voi
    • Trompe du papillon
      vòi bướm
    • Trompe utérine
      vòi tử cung
  2. (kiến trúc) tay đỡ
  3. (kỹ thuật) bơm
    • Trompe à vide
      bơm chân không
    • à son de trompe
      (tuyên bố) ầm ĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trompe"

trompe
L'éléphant utilise sa trompe pour boire de l'eau.