trempe

Học thuật
Thân thiện
trempe

Un ouvrier effectue la trempe de l'acier dans un bain d'huile.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Sự tôi: Quá trình xửnhiệt làm nguội nhanh một vật liệu (thườngkim loại) để tăng độ cứng độ bền.
    • (Nghĩa bóng) Nghị lực tinh thần; tính kiên cường: Phẩm chất mạnh mẽ, kiên cường của một người.
    • (Thông tục) Trận đòn: Một trận đánh đập, đòn roi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • La trempe de l'acier est une étape cruciale. (Sự tôi thépmột bước quan trọng.)
    • La trempe à l'huile donne des propriétés mécaniques spécifiques. (Sự tôi dầu mang lại những đặc tính cơ học riêng biệt.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):

    • Il a fait preuve d'une trempe exceptionnelle face aux difficultés. (Anh ấy đã thể hiện một nghị lực phi thường trước những khó khăn.)
    • C'est un leader de la même trempe que son prédécesseur. (Đómột nhà lãnh đạo cùng tính kiên cường như người tiền nhiệm.)
  • Danh từ (Thông tục):

    • Si tu continues, tu vas recevoir une bonne trempe ! (Nếu mày còn tiếp tục, mày sẽ bị một trận đòn nên thân đấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De la même trempe": Cùng một loại, cùng phẩm chất (thường chỉ tính cách mạnh mẽ, kiên cường).

    • Ils sont tous deux des combattants de la même trempe. (Cả hai họ đềunhững chiến binh cùng một khí chất.)
  • "Avoir de la trempe": nghị lực, bản lĩnh.

    • Pour réussir dans ce métier, il faut avoir de la trempe. (Để thành công trong nghề này, phải bản lĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Trempage (danh từ giống đực): Sự nhúng, sự tẩm (thường dùng trong in ấn, nhuộm màu).

    • Le trempage du papier est nécessaire avant l'impression. (Việc tẩm giấycần thiết trước khi in.)
  • Tremper (động từ): Tôi (kim loại); nhúng vào chất lỏng; (thông tục) tham gia vào (một việc xấu).

    • Il faut tremper l'acier à haute température. (Phải tôi thépnhiệt độ cao.)
    • Ne trempe pas ton pain dans la soupe. (Đừng nhúng bánh mì của con vào súp.)
Từ đồng nghĩa
  • (Kỹ thuật): Durcissement (sự làm cứng).
  • (Nghĩa bóng): Caractère (tính cách), fermeté (sự kiên định), énergie (nghị lực).
  • (Thông tục): Raclée, volée (trận đòn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp với danh từ "trempe".

Thành ngữ liên quan
  • "Être trempé comme une soupe": Ướt sũng, ướt như chuột lột.

    • Après l'averse, il était trempé comme une soupe. (Sau cơn mưa rào, anh ta ướt sũng.)
  • "Tremper dans quelque chose": (Nghĩa bóng) dính líu, tham gia vào một việc gì đó (thườngkhông hay).

    • On soupçonne qu'il trempe dans cette affaire louche. (Người ta nghi ngờ anh ta dính líu vào vụ việc mờ ám này.)
trempe

Un ouvrier effectue la trempe de l'acier dans un bain d'huile.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự tôi
    • La trempe de l'acier
      sự tôi thép
    • Trempe accélérée
      sự tôi nhanh
    • Trempe arrêtée
      sự tôi đẳng nhiệt
    • Trempe à l'air
      sự tôi trong không khí
    • Trempe par arrosage
      sự tôi tưới
    • Trempe par aspersion
      sự tôi phun
    • Trempe par immersion
      sự tôi nhúng
    • Trempe au bain
      sự tôi trong dung dịch
    • Trempe au bain de sel
      sự tôi trong nước muối
    • Trempe au chalumeau
      sự tôi bằng mỏ đốt
    • Trempe différée/trempe étagée/trempe échelonnée
      sự tôi từng nấc
    • Trempe directe
      sự tôi trực tiếp (ngay sau khi nhiệt luyện)
    • Trempe à la flamme
      sự tôi lửa
    • Trempe au four
      sự tôi trong
    • Trempe à l'huile
      sự tôi dầu
    • Trempe par induction
      sự tôi cảm ứng
    • Trempe préalable
      sự tôi sơ bộ
    • Trempe sur presse
      sự tôi trên máy cán
    • Trempe rotative
      sự tôi quay
    • Trempe suivie de revenue
      sự tôi ram (liên hợp)
    • Trempe superficielle
      sự tôi bề mặt
  2. (nghĩa bóng) nghị lực tinh thần; tính kiên cường
    • Un homme de cette trempe
      một người nghị lực tinh thần như thế
  3. (ngành in) như trempage
  4. (thông tục) trận đòn
    • Recevoir une trempe
      bị một trận đòn