trentaine

danh từ giống cái
  1. ba chục; độ ba chục
    • Une trentaine de personnes
      độ ba chục người
  2. tuổi ba mươi
    • Elle a passé la trentaine
      chị ấy đã quá tuổi ba mươi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trentaine"

trentaine
Une trentaine d'étudiants écoutent le professeur dans l'amphithéâtre.