trentaine

Học thuật
Thân thiện
trentaine

Une trentaine d'étudiants écoutent le professeur dans l'amphithéâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoảng ba chục, độ ba chục: Một số lượng xấp xỉ ba mươi, không chính xác.
    • Tuổi ba mươi: Giai đoạn tuổi từ ba mươi đến ba mươi chín.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ số lượng:

    • Il y avait une trentaine d'invités à la fête. ( độ ba chục khách mời tại bữa tiệc.)
    • J'ai acheté une trentaine de pommes. (Tôi đã mua khoảng ba chục quả táo.)
  • Chỉ độ tuổi:

    • Il approche de la trentaine. (Anh ấy sắp bước vào tuổi ba mươi.)
    • Elle est dans la trentaine. ( ấy đangđộ tuổi ba mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer la trentaine": đã qua tuổi ba mươi (thườnghơn ba mươi tuổi).

    • Mon frère aîné a passé la trentaine. (Anh trai tôi đã quá tuổi ba mươi.)
  • "Être sur le point d'avoir trente ans" / "Fêter ses trente ans": sắp bước sang tuổi ba mươi / tổ chức sinh nhật lần thứ ba mươi.

    • Elle va fêter sa trentaine l'année prochaine. ( ấy sẽ tổ chức sinh nhật tuổi ba mươi vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Trente (số từ): số ba mươi.

    • Il a trente ans. (Anh ấy ba mươi tuổi.)
  • Trentenaire (danh từ/ tính từ): người ở độ tuổi ba mươi / thuộc về tuổi ba mươi.

    • Un groupe de trentenaires. (Một nhóm người ở độ tuổi ba mươi.)
  • Trentième (tính từ/số thứ tự): thứ ba mươi.

    • Le trentième jour. (Ngày thứ ba mươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Environ trente: khoảng ba mươi (chỉ số lượng).
  • La trentaine d'années: độ tuổi ba mươi (nhấn mạnh vào tuổi tác).
Lưu ý sử dụng
  • "Une trentaine de" + danh từ: luôn được theo sau bởi giới từ "de" khi chỉ số lượng.
  • Khi nói về tuổi tác, thường dùng với mạo từ xác định "la" (la trentaine).
trentaine

Une trentaine d'étudiants écoutent le professeur dans l'amphithéâtre.

danh từ giống cái
  1. ba chục; độ ba chục
    • Une trentaine de personnes
      độ ba chục người
  2. tuổi ba mươi
    • Elle a passé la trentaine
      chị ấy đã quá tuổi ba mươi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trentaine"