triệt

  1. đg. Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ: Triệt ngũ vạn.
  2. đg. Diệt cho hết: Triệt bọn phản động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triệt
Một người chơi bài đang có một con triệt trên bàn.