trệt

Học thuật
Thân thiện
trệt

Nhà trệt có một khu vườn nhỏ phía trước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị trí dưới cùng, sát mặt đất: Dùng để mô tả một công trình xây dựng, đặc biệt nhà ở, không tầng nào bên dưới sàn của nằm ngang bằng hoặc rất gần với mặt đất.
    • Nằm phẳng, áp sát xuống bề mặt: (Trong phương ngữ) Dùng để mô tả tư thế ngồi hoặc nằm áp toàn bộ cơ thể xuống một mặt phẳng.
  2. Danh từ:

    • Tầng thấp nhất, tầng ngang bằng với mặt đất của một công trình: Thường dùng trong cụm từ "tầng trệt".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Gia đình tôi sống trong một căn nhà trệt nhỏngoại ô. (Nhà chỉ một tầng duy nhất sát mặt đất.)
    • Đứa trẻ ngồi trệt xuống nền gạch để chơi đồ hàng. (Đứa trẻ ngồi phịch cả người xuống sàn nhà.)
  • Danh từ:

    • Văn phòng công ty được đặttầng trệt của tòa nhà. (Tầng ngaymặt đất, thường nơi dễ ra vào nhất.)
    • Cửa hàng tạp hóa nằm ngay tầng trệt, rất tiện lợi. (Tầng đầu tiên, ngang bằng với mặt đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà trệt": Chỉ kiểu nhà chỉ một tầng duy nhất, không gác lửng hay tầng lầu, sàn nhà nằm sát đất. Đây kiểu nhà phổ biếnnông thôn hoặc các khu vực ngoại thành.
    • Khu vườn rộng phía sau phù hợp với kiểu nhà trệt sân.
  • "Ngồi trệt xuống đất": (Cách nói địa phương) Diễn tả hành động ngồi bệt, toàn bộ phần mông chân áp sát xuống mặt đất, thường không đệm lót.
    • Sau khi leo núi mệt, chúng tôi ngồi trệt xuống đất để nghỉ ngơi.
Biến thể từ gần giống
  • Tầng trệt (danh từ): Tầng đầu tiên thấp nhất của một tòa nhà, thường mặt sàn ngang bằng hoặc cao hơn mặt đất một chút. Đây từ phổ biếnmiền Nam Việt Nam. Ở miền Bắc, người ta thường dùng từ "tầng một".
  • Trệt lợp (tính từ, ít dùng): Có thể dùng để mô tả mái nhà nằm phẳng thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Sát đất: Ở vị trí rất gần với mặt đất.
    • Nhà sàn thường không sát đất như nhà trệt.
  • Tầng một (danh từ, miền Bắc): Cùng chỉ "tầng trệt".
  • Bệt (tính từ, trong một số ngữ cảnh): Có nghĩa tương tự khi nói về tư thế ngồi hoặc nằm áp sát xuống mặt phẳng.
    • ngồi bệt xuống sàn khóc.
Các cụm từ liên quan
  • Xây trệt: Hành động xây dựng một công trình chỉ một tầng duy nhấtdưới cùng.
    • Do ngân sách hạn hẹp, họ quyết định chỉ xây trệt trước.
  • Lầu trệt: (Cách nói trong thiết kế xây dựng) Chỉ chung phần kiến trúc cả tầng trệt các tầng lầu bên trên.
    • Biệt thự lầu trệt thường không gian rộng rãi.
Thành ngữ liên quan
  • Chưa thuật ngữ thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trệt" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các ngữ cảnh kiến trúc mô tả vị trí.
trệt

Nhà trệt có một khu vườn nhỏ phía trước.

  1. (Nói về nhà ở) ở dưới cùng, sát đất: nhà trệt tầng trệt.