triệt

  1. supprimer; anéantir; exterminer; balayer.
    • Triệt trộm cướp
      balayer les voleurs et les brigands.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triệt
Một người chơi bài đang có một con triệt trên bàn.