trial

/'traiəl/
danh từ
  1. sự thử
    • to give something a trial
      đưa một vật ra thử
    • to make the trial
      làm thử, làm thí nghiệm
    • to proceed by trial and error
      tiến hành bằng cách mò mẫm
    • trial of strenght
      sự thử sức mạnh
    • on trial
      để thử; làm thử; khi thử
    • trial flight
      cuộc bay thử
    • trial trip
      cuộc chạy thử (của chiếu tàu mới)
  2. (pháp ) việc xét xử, sự xử án
    • to commit a prisoner for trial
      đem một tội nhân ra xét xử
    • to bring to trial
      đưa ra toà, đưa ra xử
  3. điều thử thách; nỗi gian nan
    • a life full of trials
      một cuộc đời lắm nỗi gian nan
    • the radio next door is a real trial
      cái đài bên cạnh thật một tai hoạ
    • trials of love
      những thử thách của tình yêu
  4. (tài chính)
    • trial balance
      kết toán kiểm tra
  5. (hàng không)
    • trial balloon
      bóng thăm dò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

trial
The defendant stands trial in a courtroom.