visitation

/,vizi'teiʃn/
danh từ
  1. sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng
    • visitation of the sick
      sự đi thăm người bệnh (của giáo sĩ)
  2. sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình)
  3. (động vật học) sự di trú ồ ạt bất thường (của chim, thú...)
  4. (nghĩa bóng) thiên tai, tai hoạ
    • the cholera is a terrible visitation
      bệnh tả một tai hoạ lớn
  5. (tôn giáo) sự trừng phạt
    • to die by visitation of God
      chết do sự trừng phạt của Chúa
  6. (tôn giáo) phúc trời ban cho, lộc thánh
  7. (thông tục) sự ngồi chơi thăm hỏi quá lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

visitation
The bishop makes a formal visitation to the local church.