trichromatic

/,traikrə'mætik/
Học thuật
Thân thiện
trichromatic

Trichromatic printing uses three colors to create a full-color image.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ba màu: Liên quan đến việc sử dụng ba màu sắc cơ bản, đặc biệt trong các quy trình kỹ thuật như nhiếp ảnh, in ấn hoặc trong lý thuyết thị giác.
    • Tam sắc: Thuật ngữ chuyên môn mô tả hệ thống thị giác hoặc công nghệ dựa trên ba thành phần màu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trichromatic printing produces a full range of colors. (In ba màu tạo ra một dải màu sắc đầy đủ.)
    • Human vision is trichromatic, relying on three types of cone cells. (Thị giác của con người tam sắc, dựa trên ba loại tế bào hình nón.)
    • The early color film process was a trichromatic system. (Quy trình phim màu thời kỳ đầu một hệ thống ba màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trichromatic theory": Thuyết tam sắc, một lý thuyết trong khoa học thị giác giải thích cách mắt người cảm nhận màu sắc thông qua ba loại thụ thể.

    • The trichromatic theory was proposed in the 19th century. (Thuyết tam sắc được đề xuất vào thế kỷ 19.)
  • "Trichromatic coefficient": Hệ số tam sắc, một giá trị số trong đo màu học.

    • The color was defined by its trichromatic coefficients. (Màu sắc được xác định bởi các hệ số tam sắc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Trichromacy (danh từ): Khả năng thị giác tam sắc.

    • Normal human color vision is called trichromacy. (Thị giác màu bình thường của con người được gọi là tam sắc.)
  • Trichromat (danh từ): Người thị giác màu bình thường (ba màu).

    • Most humans are trichromats. (Hầu hết con người những người thị giác tam sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tricolor (tính từ): Ba màu (thường dùng trong các ngữ cảnh chung hơn, ít chuyên môn hơn "trichromatic").
  • Three-color (tính từ ghép): Ba màu (cách diễn đạt đơn giản, mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho tính từ "trichromatic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trichromatic")

trichromatic

Trichromatic printing uses three colors to create a full-color image.

tính từ
  1. ba màu (chụp ảnh, in)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự