tricoter

ngoại động từ
  1. đan, dệt kim
    • Tricoter des chaussettes
      dệt bít tất
    • tricoter les côtes à quelqu'un
      (thông tục, từ ; nghĩa ) dần cho ai một trận
nội động từ (thông tục)
  1. chạy trốn, ba chân bốn cẳng
  2. đạp xe đạp
  3. (từ ; nghĩa ) khiêu vũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tricoter"