tricoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đan, dệt kim: Hành động tạo ra vải hoặc quần áo từ sợi len, sợi chỉ bằng cách sử dụng kim đan.
    • (Tiếng lóng ) Đánh đòn ai đó một trận: Một cách diễn đạt , ít dùng.
  2. Nội động từ:

    • (Thông tục) Chạy trốn, ba chân bốn cẳng: Chạy rất nhanh, thườngđể trốn thoát.
    • (Thông tục) Đạp xe đạp: Đi xe đạp.
    • (Từ ) Khiêu vũ: Nhảy múa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Ma grand-mère aime tricoter des pulls pour l'hiver. ( tôi thích đan áo len cho mùa đông.)
    • Elle tricote une écharpe pour son ami. ( ấy đang đan một chiếc khăn cho bạn của ấy.)
  • Nội động từ:

    • En entendant la police, il a tricoté à travers les ruelles. (Nghe thấy cảnh sát, hắn ba chân bốn cẳng chạy trốn qua các ngõ hẻm.)
    • Les enfants tricotent dans le parc. (Bọn trẻ đang đạp xe trong công viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tricoter des côtes à quelqu'un" (thành ngữ ): Đánh đòn ai đó một trận.

    • Si tu continues, je vais te tricoter des côtes ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ dần cho mày một trận!)
  • "Tricoter des intrigues" (nghĩa bóng): Bày mưu tính kế, dệt nên những âm mưu.

    • Il passe son temps à tricoter des intrigues au bureau. (Hắn ta dành thời gian để bày mưu tính kếcơ quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Tricot (danh từ): Việc đan len; đồ đan bằng len (ví dụ: một chiếc áo tricot).
  • Tricoteur/Tricoteuse (danh từ): Người đan len.
  • Tricotage (danh từ): Hành động đan, nghề đan.
Từ đồng nghĩa
  • Đan (ngoại động từ): Đan, dệt kim.
  • Courir (nội động từ): Chạy (nghĩa chạy trốn).
  • Pédaler (nội động từ): Đạp xe.
  • Danser (nội động từ): Khiêu vũ (nghĩa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tricoter + [quelque chose]: Đan cái gì đó.
    • Elle tricote un bonnet. ( ấy đang đan một chiếc .)
  • Tricoter des histoires (thông tục): Bịa chuyện, dựng chuyện.
    • Arrête de tricoter des histoires ! (Đừng bịa chuyện nữa!)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les doigts qui démangent pour tricoter (nghĩa bóng): Rất muốn bắt tay vào làm việcđó (thườngviệc thủ công hoặc sáng tạo).
    • En voyant cette belle laine, j'ai les doigts qui démangent pour tricoter. (Nhìn thấy sợi len đẹp thế này, tôi rất muốn được đan.)
  • Tricoter comme une machine: Đan rất nhanh đều tay.
    • Ma tante peut tricoter comme une machine. ( tôi có thể đan nhanh như máy.)
ngoại động từ
  1. đan, dệt kim
    • Tricoter des chaussettes
      dệt bít tất
    • tricoter les côtes à quelqu'un
      (thông tục, từ ; nghĩa ) dần cho ai một trận
nội động từ (thông tục)
  1. chạy trốn, ba chân bốn cẳng
  2. đạp xe đạp
  3. (từ ; nghĩa ) khiêu vũ