tringle

/'triɳgl/
danh từ
  1. thanh sắt để treo màn
  2. thanh chống giật (trên mâm pháo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tringle"

tringle
A curtain hangs from a brass tringle above the window.