tringle

/'triɳgl/
danh từ giống cái
  1. thanh treo (màn, rèm...)
  2. tanh
    • Tringle de pneumatique
      tanh lốp xe
  3. (kiến trúc) đường chỉ dẹt, đường tanh
    • se mettre la tringle
      (thân mật) thắt lưng buộc bụng, chịu đựng thiếu thốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tringle"

Từ có nhắc đến "tringle"