triangle

/'traiæɳgl/
danh từ
  1. hình tam giác
    • equilateral triangle
      tam giác đều
    • isosceles triangle
      tam giá cân
    • right-angled triangle
      tam giác vuông
  2. ê ke, thước nách
  3. (âm nhạc) kẻng ba góc
  4. bộ ba
    • the eternal triangle
      bộ ba cặp kè (tình trạng hai người yêu một)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "triangle"

triangle
A musician strikes the triangle with a small metal beater.