tripod

/'traipɔd/
danh từ
  1. giá ba chân, kiền ba chân
  2. bàn ba chân, ghế ba chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tripod"

Từ có nhắc đến "tripod"

tripod
The photographer sets up a tripod to take a picture.