chân

noun
  1. Foot, leg
    • bước chân vào nhà
      to set foot in the house
    • con bị què một chân
      a cow with a lame leg
    • chân giừơng
      the legs of a bed, the feet of a beg
    • chân núi
      the foot of a mountain
    • kiềng ba chân
      a three-legged support, a tripod
  2. Position as a member
    • làm chân phụ việc
      to have a position as an assistant, to be an assistant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chân
Một con mèo đang nằm cuộn tròn trên đôi chân của nó.