triton

/'traitn/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) ốc tù và{{triton}}
  2. (động vật học) sa giông{{tritons}}
  3. (triton) (thần thoại, thần học) thần đuôi
  4. (âm nhạc) quãng ba cung
  5. (vậthọc) triton (nhân nguyên tử triti)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "triton"

triton
Un triton nage dans un petit étang de forêt.