triturer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nghiền, tán nhỏ: Hành động dùng lực cơ học để làm vỡ, làm nhỏ hoặc làm nhuyễn một vật thể rắn.
    • Nhào, trộn kỹ: Hành động trộn, nhào một chất (thườngdạng bột hoặc mềm) một cách mạnh mẽ kỹ lưỡng.
    • Bóp, vặn: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để siết chặt, xoắn hoặc làm biến dạng một vật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut triturer les amandes pour faire ce gâteau. (Phải nghiền nhỏ hạnh nhân để làm chiếc bánh này.)
    • Le pharmacien triture les herbes dans un mortier. (Người dược sĩ tán nhỏ các loại thảo mộc trong cối.)
    • Elle triturait la pâte avec énergie. ( ấy nhào bột một cách mạnh mẽ.)
    • Ne triture pas ce fil électrique, c'est dangereux ! (Đừng vặn dây điện đó, nguy hiểm đấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se triturer les méninges / la cervelle": (thành ngữ) vắt óc suy nghĩ, cố gắng nghĩ rất nhiều rất sâu về một vấn đề.
    • Il se triture les méninges pour résoudre ce problème de mathématiques. (Anh ấy vắt óc suy nghĩ để giải quyết bài toán này.)
Biến thể từ gần giống
  • Trituration (danh từ giống cái): sự nghiền, sự tán nhỏ; quá trình nghiền.
    • La trituration des graines est une étape importante. (Việc nghiền hạtmột bước quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Écraser: đè bẹp, nghiền nát.
  • Broyer: nghiền, xay.
  • Pétrir: nhào nặn (bột).
  • Tordre: vặn, xoắn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài thành ngữ đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan
  • Se triturer l'esprit: (cùng nghĩa với "se triturer les méninges") vắt óc, căng thẳng suy nghĩ.
    • Arrête de te triturer l'esprit pour si peu. (Đừng vắt óc suy nghĩ chuyện nhỏ như vậy.)
ngoại động từ
  1. nghiền, tán nhỏ
    • Triturer du sel
      nghiền muối
  2. nhào
    • Triturer des drogues
      nhào thuốc
  3. bóp, vặn
    • Triturer les muscles
      bóp các
    • Triturer un fil de fer
      vặn một dây thép
    • se triturer les méninges; se triturer la cervelle
      vắt óc, suy nghĩ lung lắm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "triturer"