troène

Không tìm thấy từ "troène"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây râm : Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ thường xanh hoặc rụng lá, thuộc họ Ô liu (Oleaceae), thường được trồng làm hàng rào hoặc cây cảnh. Lá của nó thường có màu xanh đậm và hoa nhỏ màu trắng, có mùi thơm nồng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le troène pousse vite et forme une haie dense. (Cây râm mọc nhanh và tạo thành một hàng rào dày đặc.) Les fleurs blanche...

See full definition →