terrene

/teri:n/
tính từ
  1. tính chất đất
  2. (thuộc) đất; (thuộc) trái đất
  3. (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "terrene"

terrene
A farmer plows the terrene field with his tractor.