throne

/θroun/
danh từ
  1. ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
    • to come to the throne
      lên ngôi vua
    • to succeed to the throne
      nối ngôi
    • to lose one's throne
      mất ngôi
ngoại động từ
  1. (thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

throne
The king sits on his throne in the grand hall.