troisième

tính từ
  1. thứ ba
    • Le troisième jour
      ngày thứ ba
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần ba
    • La troisième partie de 21 est 7
      một phần ba của 21 là 7
danh từ
  1. người thứ ba; cái thứ ba
    • Elle est la troisième en classe
      cô tangười đứng thứ ba trong lớp
danh từ giống đực
  1. gác ba, tầng bốn
    • Tomber du troisième
      ngã từ gác ba xuống
danh từ giống cái
  1. lớp ba (ở các trường trung học Pháp)
    • Il est en troisième
      học lớp ba
  2. hạng ba
    • Billet de troisième
      hạng ba
  3. tốc độ ba
    • Monter une côte en troisième
      lên dốc với tốc độ ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "troisième"

troisième
Le chat est le troisième animal à traverser la route.