tronqué

tính từ
  1. cụt
    • Colonne tronquée
      cột cụt
    • Cône tronqué
      hình nón cụt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tronqué"

tronqué
La pyramide a une forme tronquée.