tronc

danh từ giống đực
  1. thân
    • Tronc d'arbre
      thân cây
    • Tronc artériel
      thân động mạch
    • Le tronc et les membres
      thân các chi (của người, động vật)
  2. (nghĩa bóng) chi gốc
    • Tronc d'une famille
      gốc của một dòng họ
  3. hộp quyên tiền
    • Tronc pour les pauvres
      hộp quyên tiền cho người nghèo
  4. (toán học) hình cụt
    • Tronc de pyramide
      hình chóp cụt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tronc
L'enfant s'assied sur un gros tronc d'arbre dans la forêt.