trophy

/'troufi/
danh từ
  1. vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. đồ trần thiếttường
  3. (thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp
    • tennis trophies
      những giải thưởng quần vợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

trophy
The soccer team proudly holds up their new trophy.