prize

/prize/
danh từ
  1. giải thưởng, phầm thưởng
    • the International Lenin Peace Prize
      giải thưởng quốc tế hoà bình -nin
    • to carry off the prize
      giật giải, đoạt giải
  2. (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng
    • the prizes of life
      những ước vọng của cuộc đời
  3. giải xổ số; số trúng
  4. (định ngữ) được giải, chiếm giải
    • prize ox
      con được giải
  5. (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực
    • a prize idiot
      thằng ngốc đại hạng
ngoại động từ
  1. đánh giá cao, quý
    • to liberty more than life
      quý tự do hơn sinh mệnh
danh từ
  1. chiến lợi phẩm (tàu , tài sản...)
    • to make prize of...
      tịch thu (tàu , tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
    • to become prize
      bị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
  2. (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được
ngoại động từ ((cũng) pry)
  1. tịch thu (tàu , tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
danh từ ((cũng) prise)
  1. sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy
ngoại động từ ((cũng) prise)
  1. nạy, bẩy lên
    • to prize open a box
      nạy tung cái hộp ra
    • to prize up the cover
      bẩy cái nắp lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

prize
The student proudly holds up her prize for the science fair.