tropique

Học thuật
Thân thiện
tropique

L'équateur et les tropiques sont tracés sur le globe terrestre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Chí tuyến: Trong địa lý, "tropique" chỉ một trong hai đường vĩ tuyến song song với đường xích đạo, nơi Mặt Trời có thểngay trên đỉnh đầu vào một thời điểm trong năm.
    • Vùng nhiệt đới (số nhiều: "les tropiques"): Khi dùngdạng số nhiều, "tropiques" chỉ các khu vực địanằm giữa hai chí tuyến, khí hậu nóng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về năm Mặt Trời: Trong cụm từ cố định "année tropique", từ này mô tả một loại năm thiên văn dựa trên chu kỳ của các mùa liên quan đến Mặt Trời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le soleil est au zénith sur un tropique lors de chaque solstice. (Mặt trờitrên đỉnh đầu tại một chí tuyến vào mỗi ngày chí.)
    • Ils rêvent de vacances sous les tropiques. (Họ về kỳ nghỉ dưới vùng nhiệt đới.)
    • La forêt tropicale est typique des tropiques. (Rừng nhiệt đớiđặc trưng của vùng nhiệt đới.)
  • Tính từ:

    • Une année tropique dure environ 365 jours, 5 heures, 48 minutes et 45 secondes. (Một năm mặt trời kéo dài khoảng 365 ngày, 5 giờ, 48 phút 45 giây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tropique du Cancer": Chí tuyến Bắc (vĩ tuyến 23°26' Bắc).

    • Le Tropique du Cancer traverse le Mexique et l'Égypte. (Chí tuyến Bắc đi qua Mexico Ai Cập.)
  • "Tropique du Capricorne": Chí tuyến Nam (vĩ tuyến 23°26' Nam).

    • Le désert d'Atacama se trouve près du Tropique du Capricorne. (Sa mạc Atacama nằm gần chí tuyến Nam.)
Biến thể từ liên quan
  • Tropical, -e (adj): (thuộc) nhiệt đới.

    • Un climat tropical (khí hậu nhiệt đới)
  • Tropicalité (n.f): Tính chất nhiệt đới.

    • La tropicalité d'une région (tính chất nhiệt đới của một vùng)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "les tropiques" (vùng nhiệt đới):
    • Régions équatoriales: Các vùng xích đạo.
    • Zone intertropicale: Vùng liên nhiệt đới.
Cụm từ cố định
  • "Maladie des tropiques": Bệnh của vùng nhiệt đới (chỉ các bệnh đặc hữu như sốt rét, sốt vàng da).
    • La fièvre jaune est une maladie des tropiques. (Sốt vàng da là một bệnh của vùng nhiệt đới.)
tropique

L'équateur et les tropiques sont tracés sur le globe terrestre.

danh từ giống đực (địa lý, địa chất)
  1. chí tuyến
    • Tropique du Cancer
      chí tuyến bắc
    • Tropique du Capricorne
      chí tuyến nam
  2. (số nhiều) miền nhiệt đới
    • maladie des tropiques
      bệnh sốt vàng
tính từ
  1. (Année tropique) năm mặt trời

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tropique"