tropique

danh từ giống đực (địa lý, địa chất)
  1. chí tuyến
    • Tropique du Cancer
      chí tuyến bắc
    • Tropique du Capricorne
      chí tuyến nam
  2. (số nhiều) miền nhiệt đới
    • maladie des tropiques
      bệnh sốt vàng
tính từ
  1. (Année tropique) năm mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tropique"

tropique
L'équateur et les tropiques sont tracés sur le globe terrestre.