trousseau

/'tru:sou/
danh từ giống đực
  1. quần áo mang theo (của cô dâu, của học sinh vào nội trú...)
    • trousseau de clefs
      chùm chìa khóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trousseau"