trousse

danh từ giống cái
  1. hộp dụng cụ, túi dụng cụ
    • Trousse de chirurgien
      hộp dụng cụ phẫu thuật
    • Trousse à pansement
      túi dụng cụ băng bó
    • Trousse de premier secours
      túi dụng cụ cấp cứu (y tế)
  2. (từ , nghĩa ) (cỏ)
  3. (sử học) quần nịt phồng
    • aux trousses de
      theo dõi (ai)
    • Avoir la police à ses trousses
      có công an theo dõi mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trousse"