herald

/'herəld/
danh từ
  1. viên quan phụ trách huy hiệu
  2. người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu
  3. (sử học) sứ truyền lệnh
ngoại động từ
  1. báo trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "herald"

herald
The herald sounded his trumpet to announce the king's arrival.