truyền
- Động từ:
- Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau: Hành động trao lại kiến thức, kỹ năng, quyền lực hoặc tài sản cho người tiếp nối.
- (Hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác: Chỉ sự di chuyển hoặc lan tỏa của năng lượng, thông tin, hoặc vật chất qua một môi trường.
- Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết: Hành động phổ biến, phát tán thông tin, tin tức, hoặc câu chuyện.
- Đưa vào trong cơ thể người khác: Hành động chuyển một chất (như máu, thuốc) hoặc tác nhân (như vi khuẩn, virus) vào cơ thể người.
- (cũ) Ra lệnh: Hành động ban bố, công bố một mệnh lệnh (thường dùng trong ngữ cảnh cổ, quyền lực).
Để lại cho thế hệ sau:
- Ông ấy muốn truyền lại kinh nghiệm cả đời cho các học trò.
- Nghề thủ công này được truyền qua nhiều đời trong gia đình.
Đưa dẫn trong vật lý:
- Sợi cáp quang giúp truyền dữ liệu với tốc độ rất cao.
- Âm thanh không thể truyền trong chân không.
Lan rộng thông tin:
- Tin tức về chiến thắng được truyền đi nhanh chóng.
- Hãy truyền đạt lại yêu cầu này cho tất cả mọi người.
Đưa vào cơ thể:
- Bác sĩ đang truyền nước biển cho bệnh nhân.
- Muỗi là vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết.
Ra lệnh (cổ):
- Nhà vua truyền lệnh triệu tập các đại thần.
- Quan huyện truyền gọi hai bên đương sự đến công đường.
"Truyền thụ": Trao lại, dạy dỗ (kiến thức, kỹ năng) một cách có hệ thống.
- Giáo viên không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn dạy cách sống.
"Truyền cảm": Lan tỏa, gây ra cảm xúc mạnh mẽ cho người khác.
- Giọng hát của cô ấy rất truyền cảm, khiến khán giả xúc động.
"Truyền tải": Vận chuyển, chuyển giao (thường là năng lượng, thông tin, ý nghĩa).
- Bài viết này truyền tải một thông điệp nhân văn sâu sắc.
Truyền thống (danh từ): Những tập quán, tư tưởng, giá trị được lưu truyền từ đời này sang đời khác.
- Giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc.
Truyền nhiễm (tính từ/động từ): Có khả năng lây lan bệnh tật.
- Đây là một căn bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
Truyền hình (danh từ): Hệ thống phát và thu hình ảnh, âm thanh từ xa.
- Chương trình truyền hình trực tiếp trận đấu.
- Chuyển giao: Trao lại quyền sở hữu, trách nhiệm.
- Phổ biến: Làm cho nhiều người biết đến.
- Lan truyền: Tự phát tán rộng rãi (thường dùng cho tin đồn, bệnh dịch).
- Ban bố: Công bố mệnh lệnh (trang trọng, cổ).
Truyền lại: Nhấn mạnh hành động trao lại cho hậu thế.
- Cha ông ta đã truyền lại nhiều bài học quý giá.
Truyền đi: Nhấn mạnh hành động phát tán thông tin đến nhiều nơi.
- Hãy truyền đi thông điệp về bảo vệ môi trường.
Truyền sang: Nhấn mạnh sự di chuyển, ảnh hưởng từ đối tượng này sang đối tượng khác.
- Cảm hứng từ cô ấy đã truyền sang cho cả nhóm.
Truyền thần: (Trong hội họa) Vẽ chân dung rất giống và có hồn.
- Bức chân dung này được vẽ rất truyền thần.
Cha truyền con nối: Thế hệ trước trao lại nghề nghiệp, sự nghiệp cho thế hệ sau trong gia đình.
- Nghề làm gốm ở làng này theo lối cha truyền con nối.
- đg. 1 Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. Truyền kiến thức cho học sinh. Truyền nghề. Vua truyền ngôi cho con. Cha truyền con nối*. 2 (Hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh. Thiết bị truyền động. 3 Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết. Câu chuyện truyền đi khắp nơi. Truyền mệnh lệnh. Truyền tin. 4 Đưa vào trong cơ thể người khác. Truyền máu cho bệnh nhân. Muỗi truyền vi trùng sốt rét. 5 (cũ). Ra lệnh. Lệnh vua truyền xuống. Quan truyền lính gọi lí trưởng vào hầu.