tráng

Học thuật
Thân thiện
tráng

Người bán hàng tráng một lớp bột mỏng lên mặt khuôn để làm bánh cuốn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ): Người con trai khỏe mạnh, không chức vị trong xã hội phong kiến ngày xưa.
  2. Động từ:
    • Rửa sạch lần cuối bằng nước: Hành động dùng nước sạch dội hoặc tráng qua để loại bỏ hoàn toàn phòng, chất bẩn.
    • Đổ, trải thành một lớp mỏng: Hành động làm cho một chất lỏng hoặc hỗn hợp lỏng dàn đều, phủ mỏng lên một bề mặt, thường trong chế biến thực phẩm.
    • Phủ một lớp mỏng lên bề mặt: Hành động phủ một lớp vật liệu mỏng lên toàn bộ bề mặt của một vật để bảo vệ, trang trí hoặc tạo tính năng mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cổ):
    • Trong xã hội , những người tráng thường lao động chân tay.
  • Động từ (Rửa sạch):
    • Sau khi rửa bát bằng nước rửa chén, nhớ tráng lại bằng nước sạch.
    • Rau đã được ngâm, giờ chỉ cần tráng qua nước có thể ăn sống.
  • Động từ (Đổ lớp mỏng - thực phẩm):
    • Để làm bánh cuốn, đầu tiên phải tráng một lớp bột thật mỏng lên vải.
    • ấy tráng trứng thành một tấm mỏng để làm chả giò.
  • Động từ (Phủ lớp mỏng):
    • Mặt sau của tấm gương được tráng một lớp bạc.
    • Chiếc bình gốm này được tráng men màu ngọc bích.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tráng" trong kỹ thuật: Chỉ việc phủ một lớp vật liệu mỏng lên bề mặt sản phẩm.
    • Các linh kiện điện tử thường được tráng vàng để tăng độ dẫn điện chống oxi hóa.
  • "tráng" trong nhiếp ảnh (từ ): Chỉ công đoạn rửa, hiện ảnh.
    • Phim sau khi chụp cần được đem đi tráng in ảnh.
Biến thể từ liên quan
  • Tráng lệ (tính từ): Lộng lẫy, huy hoàng (không phải nghĩa trực tiếp của "tráng").
    • Cung điện nguy nga tráng lệ.
  • Tráng sĩ (danh từ): Người sức mạnh chí khí, anh hùng (nghĩa mở rộng từ danh từ cổ "tráng").
    • Tinh thần của các bậc tráng sĩ thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Rửa sạch: Xối, giội, dội.
  • Đổ lớp mỏng: Trải, dàn, phết.
  • Phủ lớp mỏng: Phủ, bọc, áo.
Các cụm từ liên quan
  • Tráng miệng: Ăn món ngọt nhẹ sau bữa chính (nghĩa chuyển, chỉ việc "làm sạch" vị giác).
    • Sau bữa tối, cả nhà dùng hoa quả để tráng miệng.
  • Tráng : Một công đoạn trong thuộc da hoặc làm một số đồ thủ công.
  • Nơi tráng gió (phương ngữ): Nơi thoáng đãng, nhiều gió.
    • Phơi quần áonơi tráng gió sẽ mau khô hơn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn xong đũa *tráng môi, làm xong việc tráng tay* (Thành ngữ): Nhấn mạnh sự gọn gàng, hoàn tất trọn vẹn một việc, từ bữa ăn đến công việc.
tráng

Người bán hàng tráng một lớp bột mỏng lên mặt khuôn để làm bánh cuốn.

  1. d. Người con trai khỏe mạnh, không chức vị trong xã hội .
  2. đg. 1. Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch : Tráng bát. 2. Đổ thành một lớp mỏng : Tráng bánh cuốn ; Tráng trứng. 3. Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt : Tráng gương ; Tráng men.