trâu

Học thuật
Thân thiện
trâu

Con trâu đang gặm cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật nhai lại, thuộc họ Trâu , sừng rỗng cong, lông thưa thường màu đen, thích đầm mình trong nước: Con vật được nuôi phổ biếnnông thôn Việt Nam, sức khỏe sức chịu đựng lớn, dùng chủ yếu để kéo cày, kéo xe hoặc lấy thịt, sữa.
    • Biểu tượng cho sức mạnh sự chăm chỉ, cần cù: Hình ảnh con trâu thường được dùng để von về sức lực phi thường hoặc đức tính chịu thương chịu khó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con trâu đang gặm cỏ trên cánh đồng. (Con trâu đang ăn cỏ trên cánh đồng.)
    • Trâu đầu cơ nghiệp, thể hiện tầm quan trọng của con vật này trong nền nông nghiệp truyền thống. (Câu thành ngữ nói về giá trị của con trâu đối với công việc làm ăn.)
    • Anh ấy khỏe như trâu. (Anh ấy sức khỏe rất tốt, phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trâu ": Thường dùng để chỉ chung các loài gia súc lớn như trâu, ; hoặc trong ngôn ngữ thông tục, có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ sự thô kệch, chậm hiểu.

    • Khu vực này chuyên chăn nuôi trâu . (Khu vực này chuyên nuôi các loài gia súc lớn như trâu .)
  • "Cưỡi trâu": Hình ảnh quen thuộc của trẻ em nông thôn, cũng gợi lên sự thanh bình, mộc mạc.

    • Tuổi thơquê của cậu ấy gắn liền với những lần cưỡi trâu thổi sáo. (Tuổi thơnông thôn của anh ấy hình ảnh cưỡi trâu thổi sáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Trâu nước (n): Tên gọi khác để chỉ loài trâu, nhấn mạnh tập tính ưa nước của chúng.
  • Trâu rừng (n): Một loài trâu sống hoang dã trong rừng, kích thước lớn tính hung dữ hơn trâu nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Con vật đầu cơ nghiệp: Cách gọi theo thành ngữ, nhấn mạnh giá trị kinh tế của con trâu.
  • (n): Một loài gia súc khác cùng họ, thường được so sánh với trâu về công dụng đặc điểm.
Thành ngữ tục ngữ liên quan
  • Trâu buộc ghét trâu ăn: Chỉ sự ghen tị, đố kỵ với lợi ích hoặc sự may mắn của người khác.

    • Thái độ trâu buộc ghét trâu ăn không bao giờ giúp anh ta tiến bộ. (Thái độ ghen tị với người khác không giúp anh ta tiến bộ.)
  • Trâu chậm uống nước đục: Ý nói người đến sau, người chậm chạp thường chỉ nhận được phần thua thiệt, kém phần lợi ích.

    • Anh phải nhanh chân lên, không thì "trâu chậm uống nước đục" đấy. (Anh phải hành động nhanh, nếu không sẽ chỉ nhận được phần thua thiệt.)
  • Khỏe như trâu: Thành ngữ so sánh để chỉ sức khỏe phi thường, dẻo dai.

    • Vận động viên ấy khỏe như trâu, có thể thi đấu liên tục nhiều giờ. (Vận động viên đó rất khỏe, có thể thi đấu nhiều giờ không nghỉ.)
trâu

Con trâu đang gặm cỏ trên cánh đồng.

  1. d. Động vật nhai lại, sừng rỗng cong, lông thưa thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. Khoẻ như trâu.